Dịch nghĩa:
彼女がかさを忘れるのは珍しいことではない。
Hiếm khi cô ấy quên ô.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
忘
Vong
quên
珍
Trân
hiếm; tò mò; lạ