Dịch nghĩa:
彼を迎えに行って、ついでにこの手紙をポストに入れておいて。
Hãy đón anh ta và nhân tiện đó hãy bỏ lá thư này vào hộp thư.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
入
Nhập
vào; chèn