Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
賞
しょう
を
取
と
ろうとしてお
互
たが
いに
競
きそ
い
合
あ
った。
Họ đã cạnh tranh với nhau để giành giải thưởng.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
賞
しょう
giải thưởng
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為る
する
làm
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
競い合う
きそいあう
cạnh tranh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賞
Thưởng
giải thưởng
取
Thủ
lấy; nhận
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
競
Cạnh
cạnh tranh
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1