Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
普通
ふつう
に
読
よ
み
書
か
きが
全
まった
くできないという
意味
いみ
で
読
よ
み
書
か
きができないのではない。
Họ không phải là không biết đọc biết viết theo nghĩa thông thường.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
普通
ふつう
bình thường; thông thường
読み書き
よみかき
đọc viết
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
言う
いう
nói
意味
いみ
ý nghĩa
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị