Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
彼
かれ
を
殺
ころ
しはしなかった。ただ
警告
けいこく
の
意味
いみ
で
殴
なぐ
ったり
蹴
け
ったりした。
Họ không giết anh ta, chỉ đánh và đá để cảnh cáo.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
殺し
ころし
giết người; giết chóc; kẻ giết người
為る
する
làm
只
ただ
bình thường; thông thường
警告
けいこく
cảnh báo; nhắc nhở
意味
いみ
ý nghĩa
殴る
なぐる
đánh; đấm
蹴る
ける
đá
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
殺
Sát
giết; giảm
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
殴
tấn công; đánh; đập; quật
蹴
Xúc
đá