Dịch nghĩa:

Họ đã kiện chính phủ để đòi bồi thường thiệt hại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quốc quốc gia
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Thủ tay
Thủ lấy; nhận
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Hại tổn hại; thương tích
Bồi bồi thường; đền bù
Thường bồi thường
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi
Khởi thức dậy