Dịch nghĩa:

Họ đã sống chung phòng, nhà tắm, bếp với người khác trong nhiều năm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Gian khoảng cách; không gian
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Lữ xương sống; cột sống
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Sở nơi; mức độ
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
Cộng cùng nhau
Hữu sở hữu; có
Mộ buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian