Dịch nghĩa:

Anh ấy nhớ lại rằng phòng số 418, một căn phòng rất nhỏ, đã trống.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Thất phòng
Hiệp hẹp
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
nghĩ
Xuất ra ngoài