空室 [Không Thất]
くうしつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ chung
phòng trống
JP: 彼は418号室というとても狭い部屋が空室だったことを思い出しました。
VI: Anh ấy nhớ lại rằng phòng số 418, một căn phòng rất nhỏ, đã trống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の考えでは空のたびで最悪な面は、空港の待合室でぶらぶらしなければならない。
Theo tôi, điều tồi tệ nhất về việc đi máy bay là phải lảng vảng ở phòng chờ sân bay.