Dịch nghĩa:

Anh ấy đã trở thành công chức ngay sau khi tốt nghiệp đại học 20 năm trước.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Tốt tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Vụ nhiệm vụ
Viên nhân viên; thành viên