Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
音楽
おんがく
会
かい
が
終
お
わるまでには
到着
とうちゃく
しなかった。
Anh ấy không kịp đến trước khi buổi hòa nhạc kết thúc.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
音楽会
おんがくかい
buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
到着
とうちゃく
đến nơi
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
終
Chung
kết thúc
到
Đáo
đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo