音楽会 [Âm Nhạc Hội]

音樂會 [Âm Nhạc Hội]

おんがくかい
おんがっかい

Danh từ chung

buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn

JP: 音楽おんがくかいりがよかった。

VI: Buổi hòa nhạc thu hút khá đông khán giả.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

音楽おんがくかい成功せいこうだった。
Buổi hòa nhạc đã thành công.
音楽おんがくかいだい成功せいこうでした。
Buổi hòa nhạc đã thành công rực rỡ.
今夜こんや音楽おんがくかいくつもりだ。
Tối nay tôi định đi dự buổi hòa nhạc.
彼女かのじょ音楽おんがくかいたのしくごした。
Cô ấy đã có một thời gian vui vẻ tại buổi hòa nhạc.
かれ彼女かのじょ音楽おんがくかいさそった。
Anh ấy đã mời cô ấy đến buổi hòa nhạc.
かれ音楽おんがくかいくつもりだ。
Anh ấy định đi dự buổi hòa nhạc.
音楽おんがくかい国歌こっかまくとなった。
Buổi hòa nhạc kết thúc bằng bản quốc ca.
彼女かのじょ音楽おんがくかいわるまでにはやってこなかった。
Cô ấy không đến cho đến khi buổi hòa nhạc kết thúc.
音楽おんがくかい今度こんど日曜日にちようびひらかれる。
Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức vào Chủ nhật tới.
かれらは一連いちれん音楽おんがくかい開催かいさいした。
Họ đã tổ chức một chuỗi hòa nhạc.

Hán tự

Từ liên quan đến 音楽会