演奏会 [Diễn Tấu Hội]

えんそうかい

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn

JP: 演奏えんそうかいはじまろうとしている。

VI: Buổi hòa nhạc sắp bắt đầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

演奏えんそうかいがとても不安ふあんだ。
Buổi hòa nhạc rất đáng lo ngại.
演奏えんそうかいはピアノ独奏どくそうからはじまった。
Buổi hòa nhạc bắt đầu bằng một màn độc tấu piano.
演奏えんそうかいには沢山たくさん聴衆ちょうしゅうがいた。
Có rất nhiều khán giả tại buổi hòa nhạc.
彼女かのじょきんはらって演奏えんそうかいいた。
Cô ấy đã trả tiền để nghe buổi hòa nhạc.
演奏えんそうかいわると人々ひとびとちかくの出口でぐちいそいいだ。
Khi buổi hòa nhạc kết thúc, mọi người vội vàng đến lối ra gần nhất.
これはオーケストラの5回ごかい演奏えんそうかいです。
Đây là buổi biểu diễn thứ năm của dàn nhạc.
演奏えんそうかいがすんだときに、聴衆ちょうしゅう拍手はくしゅした。
Khi buổi hòa nhạc kết thúc, khán giả đã vỗ tay.
演奏えんそうかい切符きっぷとう事務所じむしょ販売はんばいしています。
Vé buổi hòa nhạc được bán tại văn phòng này.
一般いっぱんてきって、オーケストラの指揮しきしゃ演奏えんそうかい燕尾服えんびふくます。
Nói chung, các nhạc trưởng mặc veston trong các buổi hòa nhạc.
彼女かのじょ演奏えんそうかいのためにおかあさんにつくってもらったあおいドレスをていた。
Cô ấy đã mặc chiếc váy màu xanh mà mẹ cô ấy may cho buổi hòa nhạc.

Hán tự

Từ liên quan đến 演奏会