Dịch nghĩa:

Anh ấy ngồi xuống ghế để nghe nhạc cho thư thái.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Âm âm thanh; tiếng ồn
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Y ghế
Tử trẻ em
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo