Dịch nghĩa:
彼は非常に賢いので、そんなことがわからないはずはない。
Anh ấy rất thông minh, không thể không hiểu chuyện đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo