Dịch nghĩa:

Anh ấy là một cậu bé rất bất cẩn, nên thường mắc lỗi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Ngộ sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối