Dịch nghĩa:

Anh ấy rất cẩn thận vì sợ sai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích