Dịch nghĩa:

Anh ấy dự định mời nhiều khách đến lễ khai mạc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khai mở; mở ra
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Thức phong cách; nghi thức
Khách khách
Chiêu mời; triệu tập
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh