Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đến nơi mà không trễ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo