Dịch nghĩa:
彼は遅れたことでいろいろ言い訳をした。
Anh ấy đã bào chữa nhiều lý do cho sự trễ nãi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
言
Ngôn
nói; từ
訳
Dịch
dịch; lý do