Dịch nghĩa:

Anh ấy vội vã rời khỏi khu vực rau củ và đi thẳng đến khu thịt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Mại bán
Trường địa điểm
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Khứ đi; rời
Tinh tinh chế; tinh thần
Nhục thịt