精肉 [Tinh Nhục]
せいにく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chung
thịt chất lượng cao
JP: 彼は逃げるように野菜売り場を立ち去って、精肉コーナーへ。
VI: Anh ấy vội vã rời khỏi khu vực rau củ và đi thẳng đến khu thịt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
精肉店と飲食店を兼ねたお店だからこそできるこの低価格。ぜひ一度ご賞味ください。
Chính vì là cửa hàng kết hợp giữa cửa hàng thịt và nhà hàng nên mới có thể có mức giá rẻ này. Hãy thử một lần.