Dịch nghĩa:

Cuối cùng anh ấy đã được thuyết phục nhận lệnh bổ nhiệm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Từ từ chức; từ ngữ
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt
Thụ nhận; trải qua
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích