Dịch nghĩa:

Anh ấy đã được nhận vào trường học mà không cần thi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Thụ nhận; trải qua
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Nhập vào; chèn
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng