Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
試験
しけん
を
受
う
けないでその
学校
がっこう
に
入学
にゅうがく
を
認
みと
められた。
Anh ấy đã được nhận vào trường học mà không cần thi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
試験
しけん
kỳ thi; kiểm tra
受ける
うける
nhận; lấy
其の
その
đó; cái đó
学校
がっこう
trường học
入学
にゅうがく
nhập học
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
受
Thụ
nhận; trải qua
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
入
Nhập
vào; chèn
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng