Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
親切
しんせつ
で
優
やさ
しく、なおよいことに
正直
しょうじき
である。
Anh ấy vừa tốt bụng, vừa nhân hậu, và quan trọng hơn là rất trung thực.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
正直
しょうじき
thật thà; thẳng thắn; chân thành; ngay thẳng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa