Dịch nghĩa:

Anh ấy đã được tuyên bố vô tội với lý do tự vệ tại tòa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Chính chính xác; công bằng
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
Vệ phòng thủ; bảo vệ
Chủ chủ; chính
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
không có gì; không
Tội tội; lỗi; phạm tội