Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đặt bức tranh mua trên phố vào khung.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhai đại lộ; phố; thị trấn
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Mãi mua
Hội tranh; vẽ; bức họa
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Duyên duyên; quan hệ; bờ
Nhập vào; chèn