Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
英語
えいご
が
苦手
にがて
だが、
数学
すうがく
では
誰
だれ
にも
劣
おと
らない。
Anh ấy không giỏi tiếng Anh nhưng không ai sánh bằng anh ấy về toán.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
英語
えいご
tiếng Anh
苦手
にがて
kém; yếu; không giỏi
数学
すうがく
toán học
誰
だれ
ai
劣る
おとる
kém hơn; thua kém
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
手
Thủ
tay
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
誰
Thùy
ai; ai đó
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn