Dịch nghĩa:

Anh ấy chắc chắn không tham gia vào âm mưu đó. Kẻ đứng sau âm mưu chống chính phủ không phải là anh ấy mà là anh trai của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tuyệt ngừng; cắt đứt
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Mưu âm mưu; lừa dối; áp đặt; kế hoạch; lập kế hoạch; âm mưu; có ý định; lừa dối
Nghị thảo luận
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
Đảm gánh vác; mang; nâng; chịu
Phản chống-
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Huynh anh trai; anh cả