Dịch nghĩa:
彼は給食を食べに行くという趣旨のメモを残した。
Anh ấy đã để lại một ghi chú nói rằng sẽ đi ăn trưa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
給
Cấp
lương; cấp
食
Thực
ăn; thực phẩm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
趣
Thú
ý nghĩa; thú vị
旨
Chỉ
ngon; ý nghĩa
残
Tàn
còn lại; dư