Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đóng góp lớn cho sự phát triển kinh tế.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Triển mở ra; mở rộng
Đại lớn; to
Cống cống nạp; hỗ trợ; tài trợ
Hiến dâng; đơn vị đếm đồ uống; tặng; đề nghị