Dịch nghĩa:

Tôi tin rằng anh ấy sẽ không bao giờ phá vỡ lời hứa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Tín niềm tin; sự thật