Dịch nghĩa:

Anh ấy là người giữ lời hứa, nên bạn có thể tin tưởng anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ bảo vệ; tuân theo
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Lại tin tưởng; yêu cầu
Đại lớn; to
Trượng chiều dài; ông
Phu chồng; đàn ông