Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
約束
やくそく
を
守
まも
る
人間
にんげん
だから、
頼
たよ
りにして
大丈夫
だいじょうぶ
だよ。
Anh ấy là người giữ lời hứa, nên bạn có thể tin tưởng anh ấy.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
人間
にんげん
con người; nhân loại
頼り
たより
sự dựa dẫm; sự phụ thuộc
為る
する
làm
大丈夫
だいじょうぶ
an toàn; không vấn đề; ổn; không sợ hãi; được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
大
Đại
lớn; to
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông