Dịch nghĩa:
彼は笑って彼女にそのばかげた考えを払いのけさせようとした。
Anh ấy cười và cố gắng xua tan ý tưởng ngớ ngẩn của cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
笑
Tiếu
cười
女
Nữ
phụ nữ
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý