Dịch nghĩa:

Khi anh ấy nghỉ phép từ không quân, anh ấy thích thư giãn ở nhà với gia đình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Hưu nghỉ ngơi
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
Thời thời gian; giờ
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tộc bộ lạc; gia đình
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó