Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hứa sẽ trả lương cao cho chúng tôi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Cao cao; đắt
Nhẫm giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
Kim vàng
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển