Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
社長
しゃちょう
がどこへ
行
い
ったかを
明
あき
らかにした。
Anh ấy đã làm rõ chủ tịch đã đi đâu.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
社長
しゃちょう
giám đốc công ty
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
社
Xã
công ty; đền thờ
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
明
Minh
sáng; ánh sáng