Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
母親
ははおや
の
死
し
の
知
し
らせを
聞
き
くと、ただ
泣
な
くばかりだった。
Khi nghe tin mẹ qua đời, anh ấy chỉ biết khóc.
Ngữ pháp:
N ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', hoặc 'chỉ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
母親
ははおや
mẹ
死
し
cái chết
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
只
ただ
bình thường; thông thường
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
死
Tử
chết
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
泣
Khấp
khóc