Dịch nghĩa:
彼は歌手として成功し、とても人気者になった。
Anh ấy đã thành công như một ca sĩ và trở nên rất nổi tiếng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
者
Giả
người