Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
本
ほん
をテーブルの
上
うえ
に
置
お
き
忘
わす
れた。
Anh ấy đã quên để sách trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
本
ほん
sách; tập; kịch bản
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
置く
おく
đặt; để
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
上
Thượng
trên
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
忘
Vong
quên