Dịch nghĩa:

Anh ấy đôi khi quên ô trong tàu điện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thời thời gian; giờ
Tản ô
Điện điện
Xa xe
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Vong quên