Dịch nghĩa:
彼は時々ワインをたしなむが、たいていはウイスキーを飲む。
Anh ấy đôi khi thưởng thức rượu vang, nhưng thường uống whisky.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
飲
Ẩm
uống