Dịch nghĩa:

Anh ấy tuyên bố đã phát hiện một ngôi sao chổi mới.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tân mới
Tuệ sao chổi; chổi
Tinh ngôi sao; dấu
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Chủ chủ; chính
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)