Dịch nghĩa:

Anh ấy tự hào về việc mình giỏi toán.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Số số; sức mạnh
Học học; khoa học
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Khoa khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng