Dịch nghĩa:

Anh ấy hầu như không hiểu gì về toán, huống chi là hóa học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Số số; sức mạnh
Học học; khoa học
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa