Dịch nghĩa:

Anh ấy bỏ đi với khuôn mặt buồn bã.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bi đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Khứ đi; rời