Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
恥
は
ずかしがりやで、
話
はな
しかけない
限
かぎ
り、
話
はな
しません。
彼
かれ
には
話
はな
しかける
必要
ひつよう
があります。
Anh ấy rất nhút nhát, không nói nếu không ai bắt chuyện; bạn cần phải chủ động nói chuyện với anh ấy.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
話しかける
はなしかける
nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện
限り
かぎり
giới hạn
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính