Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼
かれ
の
命
いのち
を
犠牲
ぎせい
にしてその
少女
しょうじょ
を
救助
きゅうじょ
した。
Anh ấy đã hy sinh mạng sống của mình để cứu cô gái đó.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
命
いのち
sinh mệnh; sức sống
犠牲
ぎせい
hy sinh
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
救助
きゅうじょ
cứu trợ; cứu giúp; cứu hộ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
救
Cứu
cứu giúp
助
Trợ
giúp đỡ