Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
学級
がっきゅう
委員
いいん
長
ちょう
に
立候補
りっこうほ
することにした。
Anh ấy quyết định ra tranh cử lớp trưởng.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
学級
がっきゅう
lớp học
委員長
いいんちょう
chủ tịch (của một ủy ban); chủ tịch
立候補
りっこうほ
ứng cử; đứng làm ứng cử viên; đấu thầu (để tổ chức một sự kiện, ví dụ: Thế vận hội)
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
学
Học
học; khoa học
級
Cấp
cấp bậc
委
Ủy
ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
員
Viên
nhân viên; thành viên
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
補
Bổ
bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên