Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
失敗
しっぱい
したため
毎晩
まいばん
酒
さけ
を
飲
の
むようになった。
Anh ấy đã bắt đầu uống rượu mỗi tối vì thất bại.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
毎晩
まいばん
mỗi đêm
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
毎
Mỗi
mỗi
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống